tự xử
Định nghĩa
- Động từ:
- Tự quyết định, tự giải quyết một vấn đề nào đó: "tự xử" chỉ hành động một cá nhân hoặc một nhóm tự đưa ra quyết định hoặc giải pháp cho một tình huống, thường là trong bối cảnh không có sự can thiệp từ bên ngoài.
- Tự giải quyết mâu thuẫn, xung đột: Trong ngữ cảnh xã hội, "tự xử" thường ám chỉ việc các bên liên quan tự tìm cách giải quyết tranh chấp mà không nhờ đến pháp luật hoặc cơ quan chức năng.
Ví dụ sử dụng
Tự quyết định:
- Công ty để cho các nhân viên tự xử những vấn đề nhỏ trong nhóm. (Công ty cho phép nhân viên tự giải quyết các vấn đề nhỏ trong nhóm mà không cần cấp trên can thiệp.)
- Anh ấy tự xử chuyện tình cảm của mình, không muốn ai khuyên bảo. (Anh ấy tự quyết định chuyện tình cảm của mình, không muốn ai khuyên bảo.)
Tự giải quyết mâu thuẫn:
- Hai bên đã tự xử với nhau thay vì ra tòa. (Hai bên đã tự giải quyết mâu thuẫn với nhau thay vì nhờ đến tòa án.)
- Trong xã hội, việc tự xử có thể dẫn đến những hậu quả không mong muốn. (Trong xã hội, việc tự giải quyết mâu thuẫn có thể dẫn đến những hậu quả không mong muốn.)
Các cách sử dụng nâng cao
"tự xử lý": hành động tự giải quyết một vấn đề cụ thể.
- Họ tự xử lý sự cố kỹ thuật mà không cần gọi kỹ thuật viên. (Họ tự giải quyết sự cố kỹ thuật mà không cần gọi kỹ thuật viên.)
"tự xử đẹp": tự giải quyết vấn đề một cách khéo léo, hiệu quả.
- Anh ấy tự xử đẹp tình huống khó khăn này. (Anh ấy tự giải quyết tình huống khó khăn này một cách khéo léo.)
Biến thể và từ gần giống
Xử (động từ): giải quyết, quyết định một vấn đề.
- Xử lý công việc một cách nhanh chóng. (Giải quyết công việc một cách nhanh chóng.)
Tự quyết (động từ): tự đưa ra quyết định.
- Hội đồng tự quyết định phương án tối ưu. (Hội đồng tự đưa ra quyết định phương án tối ưu.)
Từ đồng nghĩa
- Tự giải quyết: tự tìm cách giải quyết vấn đề.
- Tự quyết định: tự đưa ra quyết định.
- Tự lo liệu: tự sắp xếp, giải quyết công việc.
Thành ngữ liên quan
Tự xử với nhau: hai bên tự giải quyết mâu thuẫn mà không cần can thiệp từ bên ngoài.
- Họ tự xử với nhau bằng cách thương lượng. (Họ tự giải quyết mâu thuẫn với nhau bằng cách thương lượng.)
Để tự xử: cho phép ai đó tự quyết định hoặc tự giải quyết vấn đề.
- Chúng tôi để cho các con tự xử chuyện học hành. (Chúng tôi cho phép các con tự quyết định chuyện học hành.)